SẢN PHẨM
HỖ TRỢ ONLINE
Kinh doanh
Support online
Tư Vấn
Support online
TÌM KIẾM SẢN PHẨM
NHẬN BẢNG GIÁ
Email 
 
LIÊN KẾT WEBSITE
THÔNG TIN WEBSITE
Số người online: 11
Số lượt truy cập: 37601
Piaggio Việt Nam giới thiệu Liberty RST 2009

Điểm nhấn của những chi tiết mạ crôm bao gồm ốp viền đèn xi-nhan, tay nắm mở cốp trước và bộ vỏ trang trí giảm xóc trước. Liberty RST 2009 mới thêm nhiều chi tiết phụ trợ như: tay xách sau, sàn để chân đồng màu với các chi tiết trên xe và tấm ốp ống xả được thiết kế cách tân theo phong cách thể thao.
Mặt trước thiết kế lại các chi như tiết ghi đông, đèn pha, phần chắn bùn trước bảo vệ chân cho người lái.
Mặt đồng hồ cũng được ốp viền mạ crôm giúp các chi tiết trở nên sắc nét, phù hợp với thiết kế mới như: đồng hồ công-tơ-mét, đồng hồ đo tốc độ và đồng hồ báo nhiêu liệu cũng như các đèn tín hiệu (đèn báo rẽ, đèn báo mức nhiên liệu dự trữ, đèn pha, đèn cốt, đèn báo áp suất dầu) và đồng hồ điện tử với chức năng hiển thị lịch.
Yên hạ thấp 10 mm (còn 795 mm) thiết kế rộng hơn giúp người điều khiển có vị trí ngồi thoải mái, dễ dàng chống chân khi dừng/đỗ.
Bình xăng 6 lít. Liberty RST 2009 trang bị động cơ L.E.AD.E.R. 125 phân khối, 4 kỳ, đạt tiêu chuẩn EURO 3.
Không chỉ được làm mới với những thiết kế bề ngoài Liberty RST 2009 còn được cải tiến các phần khung xe được thay bằng chất liệu ống thép khỏe hơn, vành bằng hợp kim nhôm đúc 16” (trước); 14” (sau) và lốp trước 90/80; lốp sau 110/80 cũng được làm với chất liệu mới.
Hệ thống phanh của Liberty được cải tiến với phanh tang trống đường kính 140 mm và phanh đĩa trước với đường kính 240 mm (lớn hơn 20 mm so với model Liberty cũ) đảm bảo cho việc rút ngắn khoảng cách phanh và an toàn khi vận hành.

Nhập khẩu nguyên chiếc từ Italy, Liberty 125 RST 2009 có 4 màu bạc sáng, xanh sẫm, trắng ánh trai và đen bóng.

Thông số kỹ thuật Liberty 125 RST 2009

Trọng lượng khô 116 kg + 5 kg
Chiều dài/rộng/dài 1.935mm / 760mm / 1.325mm
Chiều cao yên 795 mm
Khung Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường
Giảm xóc trước Giảm chấn thủy lực
Giảm xóc sau Giảm chấn thủy lực đơn so với lò xo ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh
Phanh trước Đĩa thủy lực đường kính 240mm
Phanh sau Tang trống đường kính 140mm
Lốp trước Không săm; 90/80-16”
Lốp sau Không săm; 110/80-14"
Kiểu động cơ L.E.AD.E.R. 1 xi lanh, 4 kì, làm mát bằng gió cưỡng bức
Dung tích xi lanh 124cc
Hệ thống phối khí Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam | -SOHC- 2 van
Đ.kính / H.trình piston 57mm / 48,6mm
Công suất tối đa 10 mã lực / 8.250 vòng/phút
Momen cực đại 9,6 Nm / 7.250 vòng/phút
Tốc độ an toàn tối đa 92 km/h
Hệ thống khởi động Điện
Hệ thống đánh lửa Điện tử (CDI)
Hệ thống nhiên liệu Bơm chân không và chế hòa khí
Hệ thống bôi trơn Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh
Hệ thống truyền lực Ly tâm, tự động, ma sát khô
Bình xăng 6 lít (gồm cả 1,5 lít dự trữ)
Tiêu chuẩn EURO 3

N.Đ

9/24/2009 2:57:14 PM
[Trở lại]
 
Các tin khác :
           
       
SẢN PHẨM ƯA CHUỘNG